Sữa bột Nutricare Metacare Opti C-Section 0+ (800g) là dòng sản phẩm đặc chế dành riêng cho trẻ từ 2-3 tuổi, đặc biệt hỗ trợ tiêu hóa cho trẻ sinh mổ. Sản phẩm cung cấp hệ dưỡng chất toàn diện giúp bé tăng sức đề kháng, cải thiện chiều cao và phát triển khỏe mạnh.
Đặc điểm nổi bật & Công dụng chính
Hướng dẫn sử dụng
1) Rửa sạch tay với xà phòng và nước trước khi pha.
2) Rửa sạch và đun sôi các dụng cụ, cốc và nắp trong 5 phút.
3) Đun sôi nước để pha trong 5 phút và để nước nguội đến khoảng 50 ℃.
4) Cho 180 ml nước ấm vào cốc/bình rồi cho 4 muỗng gạt (tương đương 40 g bột).
5) Khuấy hoặc lắc đều cho đến khi bột tan hết. Thử độ nóng trước khi dùng. Hỗn hợp sau khi pha phải sử dụng hết trong vòng 1 giờ.
Dùng 2 – 3 ly/ngày hoặc theo hướng dẫn của chuyên gia/bác sĩ dinh dưỡng
Thành phần Components | Đơn vị Unit | Trong 100g bột Per 100 g powder | Trong 210ml pha chuẩn Per serving (210 ml) |
|---|---|---|---|
Năng lượng/Energy | kcal | 445 | 178 |
Chất đạm/Protein | g | 17,0 | 6,80 |
Lysin/Lysine | mg | 1250 | 500 |
Leucin/Leucine | mg | 1430 | 572 |
Isoleucin/Isoleucine | mg | 790 | 316 |
Valin/Valine | mg | 850 | 340 |
Arginin/Arginine | mg | 550 | 220 |
Histidin/Histidine | mg | 400 | 160 |
Phenylalanin/Phenylalanine | mg | 650 | 260 |
Threonin/Threonine | mg | 670 | 268 |
Methionin/Methionine | mg | 335 | 134 |
Chất béo/Lipid | g | 16,6 | 6,60 |
ALA (Alpha linolenic acid) | mg | 300 | 120 |
LA (Linoleic acid) | mg | 1680 | 672 |
DHA (Docosahexaenoic acid) | mg | 30,0 | 12,0 |
Carbohydrat/Carbohydrate | g | 55,6 | 22,2 |
Đường tổng số/Total sugars | g | 26,0 | 10,4 |
Chất xơ hòa tan (FOS, Inulin) | g | 3,60 | 1,44 |
IgG Từ Sữa Non/From Colostrum | mg mg | 200 1000 | 80,0 400 |
Lactoferrin | mg | 40,0 | 16,0 |
Tổng HMOs (6 HMOs)/Total HMOs (6 HMOs) | mg | 2000 | 800 |
Lợi khuẩn Postbiotic | tế bào | 52,1 tỷ | 20,84 tỷ |
Lactococcus lactis Plasma | tế bào | 48,45 tỷ | 19,38 tỷ |
L.fermentum và L.delbrueckii | tế bào | 3,65 tỷ | 1,46 tỷ |
Vitamin/Vitamins |
| ||
Vitamin A | IU | 1399 | 560 |
Vitamin D3 | IU | 328 | 131 |
Vitamin E | IU | 8,25 | 3,30 |
Vitamin K1 | µg | 22,5 | 9,00 |
Vitamin K2 (MK7) | µg | 16,5 | 6,60 |
Vitamin C | mg | 56,5 | 22,6 |
Vitamin B1 | µg | 420 | 168 |
Vitamin B2 | µg | 780 | 312 |
Niacin | µg | 6500 | 2600 |
Axit pantothenic/Pantothenic acid | µg | 1900 | 760 |
Vitamin B6 | µg | 780 | 312 |
Axit folic/Folic acid | µg | 120 | 48,0 |
Vitamin B12 | µg | 1,26 | 0,50 |
Biotin | µg | 8,85 | 3,54 |
Khoáng chất/Minerals |
|
|
|
Natri/Sodium | mg | 150 | 60,0 |
Kali/Potassium | mg | 460 | 184 |
Clo/Chloride | mg | 380 | 152 |
Canxi/Calcium | mg | 805 | 322 |
Phốt pho/Phosphorus | mg | 500 | 200 |
Magiê/Magnesium | mg | 36,5 | 14,6 |
Sắt/Iron | mg | 5,57 | 2,23 |
Kẽm/Zinc | mg | 3,65 | 1,46 |
Mangan/Manganese | µg | 280 | 112 |
Đồng/Copper | µg | 74,1 | 29,6 |
I-ốt/Iodine | µg | 50,0 | 20,0 |
Selen/Selenium | µg | 14,1 | 5,64 |
Số lượng đặt sản phẩm Sữa Metacare Opti C-Section 800 g của bạn chưa đủ để được tặng/giảm sản phẩm